Dịch nghĩa:

Hệ thống giáo dục hiện đại có những khuyết điểm gì?

Hán tự:

Hiện hiện tại; tồn tại; thực tế
Đại thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
Giáo giáo dục
Dục nuôi dưỡng; lớn lên; nuôi; chăm sóc
Chế hệ thống; luật
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Khiếm thiếu; khoảng trống; thất bại
Hầm sụp đổ; rơi vào
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy