Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
猫
ねこ
は
椅子
いす
の
上
うえ
にいますか、
椅子
いす
の
下
した
にいますか。
Mèo đang ở trên ghế hay dưới ghế?
Ngữ pháp:
~上に (〜ue ni)
Diễn tả 'ngoài ra', 'bên cạnh', 'không chỉ... mà còn'.
JLPT N2
Từ vựng:
猫
ねこ
mèo
椅子
いす
ghế; chỗ ngồi
上
うえ
trên; trên cao
下
した
bên dưới; dưới; trẻ hơn (ví dụ: con gái)
Hán tự:
猫
Miêu
mèo
椅
Y
ghế
子
Tử
trẻ em
上
Thượng
trên
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém