Dịch nghĩa:
猫は捕らえたネズミを引き裂き始めた。
Mèo bắt đầu xé xác con chuột mà nó đã bắt được.
Từ vựng:
Hán tự:
猫
Miêu
mèo
捕
Bộ
bắt; bắt giữ
引
Dẫn
kéo; trích dẫn
裂
Liệt
xé; rách; xé rách
始
Thí
bắt đầu