Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
猫
ねこ
は
年
とし
に2・
3回
さんかい
ほど
発情
はつじょう
期
き
を
迎
むか
えます。
Mèo có khoảng 2-3 lần động dục mỗi năm.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
猫
ねこ
mèo
年
ねん
năm
回
かい
lần; lượt
発情期
はつじょうき
mùa giao phối; động dục
迎える
むかえる
đón; chào đón; mời
Hán tự:
猫
Miêu
mèo
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
回
Hồi
lần; vòng; trò chơi; xoay vòng
発
Phát
khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
情
Tình
tình cảm
期
Kỳ
kỳ hạn; thời gian
迎
Nghênh
chào đón; gặp; chào hỏi