Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
物音
ものおと
を
立
た
てずにいられるんだったら、ここにいてもいいよ。
Nếu bạn có thể giữ yên lặng, bạn có thể ở lại đây.
Ngữ pháp:
~ずに (〜zu ni)
Diễn tả 'không làm' hoặc 'không thực hiện' điều gì đó.
JLPT N3
~てもいい (〜temo ii)
Để cho hoặc hỏi xin phép; 'được phép', 'có thể', 'có thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
物音
ものおと
tiếng động; âm thanh
立てる
たてる
dựng lên; dựng đứng; thiết lập; nâng lên
此処
ここ
đây
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng