Dịch nghĩa:

Tôi quên khóa nhà kho mất rồi.

Hán tự:

Vật vật; đối tượng; vấn đề
Trí đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố
Kiện chìa khóa
Vong quên