Dịch nghĩa:
牛は大きくて、おとなしく見えました。
Bò trông lớn và hiền lành.
Từ vựng:
Hán tự:
牛
Ngưu
bò
大
Đại
lớn; to
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy