Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
熊
くま
さんはね、はちみつが
大好
だいす
きなのよ。
Gấu rất thích mật ong đấy.
Từ vựng:
熊
くま
gấu (bất kỳ động vật có vú nào thuộc họ Ursidae)
蜂蜜
はちみつ
mật ong
大好き
だいすき
rất thích; yêu thích
Hán tự:
熊
Hùng
gấu
大
Đại
lớn; to
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó