Dịch nghĩa:
無論それは意識的にとか自覚的にとかいうのではない。
Tất nhiên đó không phải là một hành động có ý thức hay tự giác.
Từ vựng:
Hán tự:
無
Vô
không có gì; không
論
Luận
tranh luận; diễn thuyết
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
識
Thức
phân biệt; biết
的
Đích
mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
自
Tự
bản thân
覚
Giác
ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy