自覚的 [Tự Giác Đích]

じかくてき

Tính từ đuôi na

tự ý thức; tự nhận thức

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

無論むろんそれは意識いしきてきにとか自覚じかくてきにとかいうのではない。
Tất nhiên đó không phải là một hành động có ý thức hay tự giác.
その問題もんだい重要じゅうようせい徹底的てっていてき彼女かのじょ自覚じかくさせなければなりません。
Chúng ta phải khiến cô ấy nhận thức được tầm quan trọng của vấn đề này.