Dịch nghĩa:
火事の時にはこの出口を使ってください。
Khi có hỏa hoạn, hãy sử dụng lối ra này.
Từ vựng:
Hán tự:
火
Hỏa
lửa
事
Sự
sự việc; lý do
時
Thời
thời gian; giờ
出
Xuất
ra ngoài
口
Khẩu
miệng
使
Sử
sử dụng; sứ giả