Dịch nghĩa:
消防士はあっという間に火を消した。
Lính cứu hỏa đã dập tắt đám cháy trong nháy mắt.
Từ vựng:
Hán tự:
消
Tiêu
dập tắt; tắt
防
Phòng
ngăn chặn; bảo vệ; bảo vệ; chống lại
士
Sĩ
quý ông; học giả
間
Gian
khoảng cách; không gian
火
Hỏa
lửa