Dịch nghĩa:
泥棒が逃げたので、警官が追いかけた。
Tên trộm đã bỏ chạy nên cảnh sát đã đuổi theo.
Hán tự:
泥
Nê
bùn; bùn; bám vào; gắn bó
棒
Bổng
gậy; que; gậy; cột; dùi cui; đường kẻ
逃
Đào
trốn thoát; chạy trốn; trốn tránh; thả tự do
警
Cảnh
cảnh báo; răn dạy
官
Quan
quan chức; chính phủ
追
Truy
đuổi theo; đuổi đi; theo dõi; theo đuổi; trong khi đó