Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
波風
なみかぜ
を
鎮
しず
めるにはチーズケーキのお
土産
みやげ
が
良
よ
いらしいですよ。
Người ta nói rằng, để làm dịu sóng gió thì một món quà cheesecake là lựa chọn tốt.
Ngữ pháp:
~らしい (〜rashii)
Diễn tả lời đồn; 'tôi nghe', 'có vẻ', 'hình như'.
JLPT N3
Từ vựng:
波風
なみかぜ
gió và sóng
静める
しずめる
làm yên (trẻ em, đám đông, v.v.); làm dịu
チーズケーキ
bánh phô mai
土産
みやげ
đặc sản địa phương hoặc quà lưu niệm mua làm quà khi đi du lịch
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
波
Ba
sóng; Ba Lan
風
Phong
gió; không khí; phong cách; cách thức
鎮
Trấn
trấn an; trung tâm bảo tồn hòa bình cổ
土
Thổ
đất; Thổ Nhĩ Kỳ
産
Sản
sản phẩm; sinh
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo