Dịch nghĩa:
水夫たちは海のもくずと消え去った。
Các thủy thủ đã biến mất như những mảnh vụn trên biển.
Hán tự:
水
Thủy
nước
夫
Phu
chồng; đàn ông
海
Hải
biển; đại dương
消
Tiêu
dập tắt; tắt
去
Khứ
đi; rời