Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
水
みず
がなければ
何
なに
も
生
い
きられないでしょう。
Chúng ta không thể sống nếu không có nước.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
水
みず
nước (đặc biệt là mát hoặc lạnh)
無い
ない
không tồn tại
何
なん
gì
生きる
いきる
sống; tồn tại
Hán tự:
水
Thủy
nước
何
Hà
gì
生
Sinh
sinh; cuộc sống