Dịch nghĩa:
気持ちが高ぶっちゃって、何も喉を通らないよ。
Tôi quá xúc động, không nuốt trôi được gì cả.
Từ vựng:
Hán tự:
気
Khí
tinh thần; không khí
持
Trì
cầm; giữ
高
Cao
cao; đắt
何
Hà
gì
喉
Hầu
họng; giọng nói
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v