Dịch nghĩa:
毎年、大勢の観光客がこの島にやって来る。
Mỗi năm, rất nhiều du khách đến thăm hòn đảo này.
Từ vựng:
Hán tự:
毎
Mỗi
mỗi
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
大
Đại
lớn; to
勢
Thế
lực lượng; sức mạnh
観
quan điểm; diện mạo
光
Quang
tia sáng; ánh sáng
客
Khách
khách
島
Đảo
đảo
来
Lai
đến; trở thành