Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
母親
ははおや
は
子
こ
どもの
歯
は
を
虫歯
むしば
から
守
まも
ってやらなければならない。
Mẹ phải bảo vệ răng con trẻ khỏi sâu răng.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
母親
ははおや
mẹ
子供
こども
trẻ em; trẻ nhỏ
歯
は
răng
虫歯
むしば
sâu răng; răng sâu; lỗ sâu răng
守る
まもる
bảo vệ; phòng thủ
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
母
Mẫu
mẹ
親
Thân
cha mẹ; thân mật
子
Tử
trẻ em
歯
Xỉ
răng
虫
Trùng
côn trùng; bọ; tính khí
守
Thủ
bảo vệ; tuân theo