Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
残念
ざんねん
なお
知
し
らせですが、
旅行
りょこう
はキャンセルになりました。
Đây là một tin buồn, chuyến đi đã bị hủy.
Ngữ pháp:
A。なおB。(A. Nao B.)
Cung cấp thông tin bổ sung; 'hơn nữa', 'ngoài ra', 'bên cạnh đó'.
JLPT N2
Từ vựng:
残念
ざんねん
đáng tiếc; không may; thất vọng
お知らせ
おしらせ
thông báo
旅行
りょこう
du lịch; chuyến đi; hành trình; chuyến tham quan
キャンセル
hủy bỏ
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
残
Tàn
còn lại; dư
念
Niệm
mong muốn; ý thức; ý tưởng; suy nghĩ; cảm giác; mong muốn; chú ý
知
Tri
biết; trí tuệ
旅
Lữ
chuyến đi; du lịch
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng