Dịch nghĩa:
歯磨きを怠って、その子は虫歯になった。
Đứa trẻ ấy đã bỏ bê việc đánh răng và bị sâu răng.
Từ vựng:
Hán tự:
歯
Xỉ
răng
磨
Ma
mài; đánh bóng; cải thiện
怠
Đãi
bỏ bê; lười biếng
子
Tử
trẻ em
虫
Trùng
côn trùng; bọ; tính khí