Dịch nghĩa:
次の曲を、新郎と新婦に捧げたいと思います。
Tôi muốn dành bài hát tiếp theo này cho cô dâu và chú rể.
Từ vựng:
Hán tự:
次
Thứ
tiếp theo; thứ tự
曲
Khúc
uốn cong; nhạc; giai điệu; sáng tác; niềm vui; bất công; lỗi; đường cong; cong; ngang bướng; nghiêng
新
Tân
mới
郎
con trai; đơn vị đếm cho con trai
婦
Phụ
phụ nữ; vợ; cô dâu
捧
Phủng
nâng lên; tặng; dâng; cống hiến; hy sinh; dâng hiến
思
Tư
nghĩ