Dịch nghĩa:
次の学級委員長は誰がなるんだろう?トムかな?メアリーかな?
Ai sẽ là lớp trưởng lớp tiếp theo nhỉ? Tom hay Mary?
Từ vựng:
Hán tự:
次
Thứ
tiếp theo; thứ tự
学
Học
học; khoa học
級
Cấp
cấp bậc
委
Ủy
ủy ban; giao phó; để lại; cống hiến; bỏ đi
員
Viên
nhân viên; thành viên
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
誰
Thùy
ai; ai đó