Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
次
つぎ
のバスを
待
ま
ったほうがいいですよ。
Bạn nên đợi xe buýt tiếp theo.
Ngữ pháp:
V たほうがいい (〜ta hou ga ii)
Dùng để đưa ra lời khuyên hoặc gợi ý cho ai đó - 'tốt hơn nếu...'.
JLPT N4
Từ vựng:
次
つぎ
tiếp theo
待つ
まつ
chờ đợi
ほう
ồ; ôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
次
Thứ
tiếp theo; thứ tự
待
Đãi
chờ đợi; phụ thuộc vào