Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
機
き
が
熟
じゅく
したら、
大胆
だいたん
に
突
つ
き
進
すす
むべきだ。
僕
ぼく
が
側
がわ
にいる。
Khi thời cơ chín muồi, bạn nên tiến lên mạnh mẽ. Tôi sẽ ở bên cạnh bạn.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
機
き
cơ hội
熟する
じゅくする
chín; trưởng thành
大胆
だいたん
táo bạo; dũng cảm; liều lĩnh
突き進む
つきすすむ
tiến lên
僕
ぼく
tôi
側
がわ
bên
Hán tự:
機
Cơ
máy móc; cơ hội
熟
Thục
chín; trưởng thành
大
Đại
lớn; to
胆
Đảm
túi mật; dũng cảm; gan dạ; thần kinh
突
Đột
đâm; nhô ra; đẩy; xuyên qua; chọc; va chạm; đột ngột
進
Tiến
tiến lên; tiến bộ
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
側
Trắc
bên; nghiêng; phản đối; hối tiếc