Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
梅酒
うめしゅ
はね、
梅
うめ
で
作
つく
る
和風
わふう
リキュールのことだよ。
Umeshu là loại rượu mơ kiểu Nhật đấy.
Ngữ pháp:
~ことだ (〜koto da)
Diễn tả lời khuyên hoặc khuyến nghị; 'nên', 'quan trọng là', 'cần thiết là'.
JLPT N3
Từ vựng:
梅酒
うめしゅ
rượu mơ; rượu mơ Nhật Bản
梅
うめ
mơ mận Nhật Bản (Prunus mume); mơ Nhật Bản; ume; mơ Trung Quốc
作る
つくる
làm; sản xuất; chế tạo; xây dựng
和風
わふう
phong cách Nhật Bản
リキュール
rượu mùi
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
Hán tự:
梅
Mai
mận
酒
Tửu
rượu sake; rượu
作
Tác
làm; sản xuất; chuẩn bị
和
Hòa
hòa hợp; phong cách Nhật; hòa bình; làm mềm; Nhật Bản
風
Phong
gió; không khí; phong cách; cách thức