Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
桜
さくら
の
花
はな
は
数
すう
日
にち
、せいぜい
一週間
いっしゅうかん
しか
持
も
たない。
Hoa anh đào chỉ nở trong vài ngày, lâu nhất là một tuần.
Ngữ pháp:
N しか~ない (N shika~nai)
Biểu thị 'chỉ', 'không gì ngoài', hoặc 'không có gì khác'.
JLPT N4
Từ vựng:
桜
さくら
cây anh đào; hoa anh đào
花
はな
hoa; bông hoa; nở hoa; cánh hoa
数
すう
một vài; một số
精々
せいぜい
tối đa; nhiều nhất
一
いち
một; 1
週間
しゅうかん
tuần
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
Hán tự:
桜
hoa anh đào
花
Hoa
hoa
数
Số
số; sức mạnh
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
一
Nhất
một
週
Chu
tuần
間
Gian
khoảng cách; không gian
持
Trì
cầm; giữ