Dịch nghĩa:
東京へ来てからこんなに暑い日は初めてです。
Kể từ khi tôi đến Tokyo, hôm nay là ngày nóng nhất.
Từ vựng:
Hán tự:
東
Đông
đông
京
Kinh
kinh đô
来
Lai
đến; trở thành
暑
Thử
nóng bức
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
初
Sơ
lần đầu; bắt đầu