Dịch nghĩa:
来る日も来る日も私は彼女に手紙を書いた。
Ngày này qua ngày khác, tôi đã viết thư cho cô ấy.
Hán tự:
来
Lai
đến; trở thành
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
私
Tư
tư nhân; tôi
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
書
Thư
viết