Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
未知
みち
の
語
かたり
に
出会
であ
った
時
とき
には、
辞書
じしょ
で
調
しら
べなければならない。
Khi gặp từ không biết, cần phải tra cứu trong từ điển.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
未知
みち
chưa biết
語
ご
từ; thuật ngữ
出会う
であう
gặp (tình cờ); bắt gặp; chạm trán; tình cờ gặp
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
辞書
じしょ
từ điển
調べる
しらべる
kiểm tra; tra cứu; điều tra; tìm kiếm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
未
Mùi
chưa; vẫn chưa
知
Tri
biết; trí tuệ
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
出
Xuất
ra ngoài
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
時
Thời
thời gian; giờ
辞
Từ
từ chức; từ ngữ
書
Thư
viết
調
Điều
giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải