Dịch nghĩa:
普通、この辺では泳がない。水があまりきれいではないので。
Thông thường, người ta không bơi ở đây vì nước không sạch lắm.
Từ vựng:
Hán tự:
普
Phổ
phổ biến; rộng rãi; nói chung; Phổ
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
辺
Biên
vùng lân cận; ranh giới; biên giới; vùng lân cận
泳
Vịnh
bơi
水
Thủy
nước