Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
時間
じかん
があるかどうか、
私
わたし
はわからない。
Tôi không biết mình có thời gian hay không.
Ngữ pháp:
~かどうか (〜ka dou ka)
Dùng để biểu thị 'liệu' hoặc 'nếu' trong câu hỏi gián tiếp hoặc câu nói.
JLPT N4
Từ vựng:
時間
じかん
thời gian
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
私
わたくし
tôi
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
Hán tự:
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
私
Tư
tư nhân; tôi