Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
昼食
ちゅうしょく
は、テクニカルグループも
交
まじ
えて、
十二時
じゅうにじ
からです。
Bữa trưa sẽ có sự tham gia của nhóm kỹ thuật, bắt đầu từ 12 giờ.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
昼食
ちゅうしょく
bữa trưa; bữa ăn trưa
テクニカル
kỹ thuật
グループ
nhóm
交える
まじえる
trộn; kết hợp; bao gồm
十二
じゅうに
mười hai
時
じ
giờ; giờ đồng hồ
Hán tự:
昼
Trú
ban ngày; trưa
食
Thực
ăn; thực phẩm
交
Giao
giao lưu; pha trộn; kết hợp; đi lại
十
Thập
mười
二
Nhị
hai
時
Thời
thời gian; giờ