Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
昨晩
さくばん
は、
寒
さむ
いとはいわないまでも
涼
すず
しかった。
Tối qua trời không đến nỗi lạnh nhưng cũng khá mát.
Ngữ pháp:
V ないまでも (V nai made mo)
'Ngay cả khi không đến mức...', 'mặc dù không hoàn toàn...'.
JLPT N2
Từ vựng:
昨晩
さくばん
tối qua
寒い
さむい
lạnh (thời tiết)
言う
いう
nói
涼しい
すずしい
mát mẻ; sảng khoái
Hán tự:
昨
Tạc
hôm qua; trước
晩
Mạn
hoàng hôn; đêm
寒
Hàn
lạnh
涼
Lương
mát mẻ; dễ chịu