Dịch nghĩa:
昨日メアリーが買ったのはこのスカートだった。
Cái váy mà Mary đã mua hôm qua là cái này.
Hán tự:
昨
Tạc
hôm qua; trước
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
買
Mãi
mua