Dịch nghĩa:
昨日メアリーが買ったのは何ですか。
Mary đã mua cái gì hôm qua?
Từ vựng:
Hán tự:
昨
Tạc
hôm qua; trước
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
買
Mãi
mua
何
Hà
gì