Dịch nghĩa:
昨日は寒かったが、今日は更にいっそう寒い。
Hôm qua trời lạnh, nhưng hôm nay còn lạnh hơn nhiều.
Từ vựng:
Hán tự:
昨
Tạc
hôm qua; trước
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
寒
Hàn
lạnh
今
Kim
bây giờ
更
Canh
trở nên muộn; canh đêm; thức khuya; tất nhiên; đổi mới; cải tạo; lại; ngày càng; hơn nữa