Dịch nghĩa:
昨日はどうして学校に来なかったの?
Tại sao bạn không đến trường hôm qua?
Hán tự:
昨
Tạc
hôm qua; trước
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
学
Học
học; khoa học
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
来
Lai
đến; trở thành