Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
昨年
さくねん
は
我
わ
が
家
や
の
庭
にわ
で
食
た
べきれないほどのキャベツができた。
Năm ngoái vườn nhà tôi trồng được nhiều bắp cải đến nỗi không ăn hết được.
Ngữ pháp:
~切れない (~kirenai)
Diễn tả sự không thể hoàn thành hoặc làm điều gì đó hoàn toàn.
JLPT N3
Từ vựng:
昨年
さくねん
năm ngoái
我が家
わがや
nhà của mình; gia đình của mình
庭
にわ
vườn
食べる
たべる
ăn
切れる
きれる
gãy; đứt; bị cắt; nứt; vỡ
キャベツ
bắp cải
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
Hán tự:
昨
Tạc
hôm qua; trước
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
我
Ngã
cái tôi; tôi; ích kỷ; của chúng ta; bản thân
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
庭
Đình
sân; vườn; sân
食
Thực
ăn; thực phẩm