Dịch nghĩa:
昨夜、私は手紙を書いたあとおそく寝ました。
Tối qua, sau khi viết thư xong tôi đã đi ngủ muộn.
Hán tự:
昨
Tạc
hôm qua; trước
夜
Dạ
đêm
私
Tư
tư nhân; tôi
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
書
Thư
viết
寝
Tẩm
nằm xuống; ngủ