Dịch nghĩa:

Tối qua, nhiệt kế đã chỉ -10 độ.

Hán tự:

Tạc hôm qua; trước
Dạ đêm
Ôn ấm áp
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Thị chỉ ra; biểu thị