Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
春
はる
になると
畑
はたけ
をほりかえして
種
たね
をまきます。
Khi mùa xuân đến, chúng tôi sẽ đào bới vườn và gieo hạt.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
春
はる
mùa xuân
成る
なる
trở thành; đạt được
畑
はたけ
ruộng (trồng lúa mì, trái cây, rau, v.v.); đất canh tác; vườn rau; vườn bếp; đồn điền
掘り返す
ほりかえす
đào lên; lật lên; xới lên
種
しゅ
loại
Hán tự:
春
Xuân
mùa xuân
畑
Đèn
nông trại; cánh đồng; vườn; chuyên môn; (kokuji)
種
Chủng
loài; giống; hạt giống