Dịch nghĩa:
昔はお寺の近くに高い木があったんだよ。
Ngày xưa gần chùa có một cây cao.
Từ vựng:
Hán tự:
昔
Tích
ngày xưa; cổ xưa
寺
Tự
chùa
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương
高
Cao
cao; đắt
木
Mộc
cây; gỗ