Dịch nghĩa:
昔々、一人の老人が住んでおりました。
Ngày xưa có một ông lão sống.
Hán tự:
昔
Tích
ngày xưa; cổ xưa
一
Nhất
một
人
Nhân
người
老
Lão
người già; tuổi già; già đi
住
Trụ
cư trú; sống