Dịch nghĩa:
明日の朝、彼に早くきてもらってくれ。
Sáng mai hãy nhờ anh ấy đến sớm.
Từ vựng:
Hán tự:
明
Minh
sáng; ánh sáng
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
朝
Triều
buổi sáng; triều đại; chế độ; thời kỳ; thời đại; (Bắc) Triều Tiên
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
早
Tảo
sớm; nhanh