Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
明日
あした
の
今
いま
ごろまでには、
私
わたし
はロンドンにいるでしょう。
Vào lúc này ngày mai, tôi sẽ ở London.
Ngữ pháp:
~までに (〜made ni)
Diễn tả 'trước' hoặc 'đến' một thời điểm hoặc hành động nhất định
JLPT N4
Từ vựng:
明日
あした
ngày mai
今頃
いまごろ
khoảng thời gian này
私
わたくし
tôi
Hán tự:
明
Minh
sáng; ánh sáng
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
今
Kim
bây giờ
私
Tư
tư nhân; tôi