Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
日本語
にほんご
で
話
はな
してくれると
助
たす
かるんだけどな。
Nếu bạn nói tiếng Nhật thì tốt quá.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
日本語
にほんご
tiếng Nhật (ngôn ngữ)
話す
はなす
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
呉れる
くれる
cho; để cho
助かる
たすかる
được cứu; sống sót
Hán tự:
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
助
Trợ
giúp đỡ