Dịch nghĩa:

Chính phủ Nhật Bản sẽ phải áp dụng các biện pháp chống suy thoái.

Hán tự:

Nhật ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Chánh chính trị; chính phủ
Phủ quận; phủ đô thị; văn phòng chính phủ; cơ quan đại diện; kho
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Huống tình trạng
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Sách kế hoạch; chính sách
Giảng bài giảng; câu lạc bộ; hiệp hội
Sự sự việc; lý do