Dịch nghĩa:

Nhật Bản là nhà lãnh đạo trong ngành công nghiệp công nghệ cao thế giới.

Hán tự:

Nhật ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Thế thế hệ; thế giới
Giới thế giới; ranh giới
Sản sản phẩm; sinh
Nghiệp kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn