ハイテク
ハイテック
Tính từ đuôi naDanh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung
công nghệ cao
JP: 日本は世界のハイテク産業のリーダーだ。
VI: Nhật Bản là nhà lãnh đạo trong ngành công nghiệp công nghệ cao thế giới.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
日本はハイテク産業の競争力がある。
Nhật Bản có sức cạnh tranh trong ngành công nghiệp công nghệ cao.
このハイテク枕ね、いびきをかくと振動するのよ。
Cái gối công nghệ cao này, nó sẽ rung khi bạn ngáy đấy.
古い雰囲気の本屋だが、万引き対策は年々ハイテク化している。
Cửa hàng sách cổ kính này đang áp dụng các biện pháp chống trộm hiện đại theo từng năm.